Pastel
/pɐʃˈtɛl/ o số nhiều os pastéis
Bánh ngọt chiên
Từ trong ngữ cảnh
Eu como um pastel de carne ao lanche.
Tôi ăn một chiếc bánh ngọt chiên nhân thịt vào bữa xế.
/pɐʃˈtɛl/ o số nhiều os pastéis
Bánh ngọt chiên
Eu como um pastel de carne ao lanche.
Tôi ăn một chiếc bánh ngọt chiên nhân thịt vào bữa xế.