/ˈkaldu/ o
Nước dùng
A avó preparou um caldo de galinha ontem.
Hôm qua bà đã nấu một nồi nước dùng gà.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm