Chuyển đến nội dung
Thực phẩm A2 Trung cấp

Servir-se

/sɨɾˈviɾ sɨ/ servi-me · servido bất quy tắc

Tự lấy đồ ăn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Cada convidado pode servir-se à vontade.

Mỗi vị khách có thể tự lấy đồ ăn thoải mái.