Montra
/ˈmõtɾɐ/ a số nhiều as montras
Tủ kính bày hàng
Từ trong ngữ cảnh
A montra da pastelaria estava cheia de bolos.
Tủ kính bày hàng của tiệm bánh đầy ắp bánh ngọt.
/ˈmõtɾɐ/ a số nhiều as montras
Tủ kính bày hàng
A montra da pastelaria estava cheia de bolos.
Tủ kính bày hàng của tiệm bánh đầy ắp bánh ngọt.