Produto usado
/pɾuˈdutu uˈzadu/ o số nhiều os produtos usados
Sản phẩm đã qua sử dụng
Từ trong ngữ cảnh
O produto usado estava em bom estado.
Sản phẩm được sử dụng trong tình trạng tốt.
/pɾuˈdutu uˈzadu/ o số nhiều os produtos usados
Sản phẩm đã qua sử dụng
O produto usado estava em bom estado.
Sản phẩm được sử dụng trong tình trạng tốt.