Roupão
/ʁoˈpɐ̃w̃/ o số nhiều os roupões
Áo choàng tắm
Từ trong ngữ cảnh
Depois do banho, estou a vestir o roupão.
Sau khi tắm, tôi đang mặc áo choàng tắm.
/ʁoˈpɐ̃w̃/ o số nhiều os roupões
Áo choàng tắm
Depois do banho, estou a vestir o roupão.
Sau khi tắm, tôi đang mặc áo choàng tắm.