Não combinou
/ˈnɐ̃w̃ kõbiˈnow/
Đã không hợp
Từ trong ngữ cảnh
A gravata não combinou com a camisa azul.
Chiếc cà vạt đã không hợp với áo sơ mi xanh.
/ˈnɐ̃w̃ kõbiˈnow/
Đã không hợp
A gravata não combinou com a camisa azul.
Chiếc cà vạt đã không hợp với áo sơ mi xanh.