Malha
/ˈmaʎɐ/ a
Vải dệt kim
Từ trong ngữ cảnh
Tenho de lavar a malha à mão, senão encolhe.
Tôi phải giặt vải dệt kim bằng tay, nếu không sẽ bị co.
/ˈmaʎɐ/ a
Vải dệt kim
Tenho de lavar a malha à mão, senão encolhe.
Tôi phải giặt vải dệt kim bằng tay, nếu không sẽ bị co.