Chuyển đến nội dung
Quần áo B1 Trung cấp

Renda

/ˈʁẽdɐ/ a số nhiều as rendas

Ren

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A minha avó faz renda à mão porque tem paciência.

Bà tôi làm ren thủ công vì bà rất kiên nhẫn.