Braços
/ˈbɾasuʃ/ o số nhiều os braços
Cánh tay
Từ trong ngữ cảnh
A menina abriu os braços e correu para a avó.
Cô bé dang rộng cánh tay và chạy về phía bà.
/ˈbɾasuʃ/ o số nhiều os braços
Cánh tay
A menina abriu os braços e correu para a avó.
Cô bé dang rộng cánh tay và chạy về phía bà.