Pés
/ˈpɛʃ/ o số nhiều os pés
Bàn chân
Từ trong ngữ cảnh
Depois da caminhada, os pés doíam-me muito.
Sau chuyến đi bộ, bàn chân tôi đau nhức lắm.
/ˈpɛʃ/ o số nhiều os pés
Bàn chân
Depois da caminhada, os pés doíam-me muito.
Sau chuyến đi bộ, bàn chân tôi đau nhức lắm.