Raio-x
/ˈʁaju ˈʃiʃ/ o số nhiều os raios X
Chụp X-quang
Từ trong ngữ cảnh
Vou fazer um raio-x ao braço partido.
Tôi sẽ đi chụp X-quang cánh tay bị gãy.
/ˈʁaju ˈʃiʃ/ o số nhiều os raios X
Chụp X-quang
Vou fazer um raio-x ao braço partido.
Tôi sẽ đi chụp X-quang cánh tay bị gãy.