Muletas
/muˈletɐʃ/ a số nhiều as muletas
Nạng
Từ trong ngữ cảnh
Tive de andar de muletas depois da queda.
Sau cú ngã, tôi đã phải chống nạng đi lại.
/muˈletɐʃ/ a số nhiều as muletas
Nạng
Tive de andar de muletas depois da queda.
Sau cú ngã, tôi đã phải chống nạng đi lại.