Acamado
/ɐkɐˈmadu/
Nằm liệt giường
Từ trong ngữ cảnh
O meu avô ficou acamado quando caiu em casa.
Ông tôi bị nằm liệt giường sau khi ngã ở nhà.
/ɐkɐˈmadu/
Nằm liệt giường
O meu avô ficou acamado quando caiu em casa.
Ông tôi bị nằm liệt giường sau khi ngã ở nhà.