Chuyển đến nội dung
Sức khỏe B1 Trung cấp

Dermatologista

/dɛɾmɐtuluˈʒiʃtɐ/ o/a số nhiều os/as dermatologistas

Bác sĩ da liễu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Estou a marcar consulta com o dermatologista.

Tôi đang đặt lịch khám với bác sĩ da liễu.