Cardiologista
/kɐɾdiuluˈʒiʃtɐ/ o/a số nhiều os/as cardiologistas
Bác sĩ tim mạch
Từ trong ngữ cảnh
O cardiologista mandou-me fazer exames.
Bác sĩ tim mạch đã yêu cầu tôi đi làm xét nghiệm.
/kɐɾdiuluˈʒiʃtɐ/ o/a số nhiều os/as cardiologistas
Bác sĩ tim mạch
O cardiologista mandou-me fazer exames.
Bác sĩ tim mạch đã yêu cầu tôi đi làm xét nghiệm.