Chuyển đến nội dung

Reserva

/ʁɨˈzɛɾvɐ/ a số nhiều as reservas

Sự đặt chỗ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A reserva do jantar ficou marcada para as oito.

Việc đặt chỗ cho bữa tối đã được hẹn vào lúc tám giờ.