Imperdível
/ĩpɨɾˈdivɨl/
Không thể bỏ lỡ
Từ trong ngữ cảnh
A loja lançou uma promoção imperdível este mês.
Cửa hàng đã tung ra một chương trình khuyến mãi không thể bỏ lỡ trong tháng này.
/ĩpɨɾˈdivɨl/
Không thể bỏ lỡ
A loja lançou uma promoção imperdível este mês.
Cửa hàng đã tung ra một chương trình khuyến mãi không thể bỏ lỡ trong tháng này.