Ementa
/iˈmẽtɐ/ a số nhiều as ementas
Thực đơn
Từ trong ngữ cảnh
O empregado trouxe a ementa e o pão.
Người phục vụ mang thực đơn và bánh mì đến.
/iˈmẽtɐ/ a số nhiều as ementas
Thực đơn
O empregado trouxe a ementa e o pão.
Người phục vụ mang thực đơn và bánh mì đến.