Guiché
/ɡiˈʃɛ/ o số nhiều os guichés
Cửa sổ bán vé
Từ trong ngữ cảnh
Ontem ninguém atendia no guiché do teatro.
Hôm qua không ai trực ở cửa sổ bán vé của nhà hát.
/ɡiˈʃɛ/ o số nhiều os guichés
Cửa sổ bán vé
Ontem ninguém atendia no guiché do teatro.
Hôm qua không ai trực ở cửa sổ bán vé của nhà hát.