Partida
/pɐɾˈtidɐ/ a số nhiều as partidas
Cuộc thi đấu
Từ trong ngữ cảnh
A partida de futebol foi emocionante.
Trận đấu bóng đá thật thú vị.
/pɐɾˈtidɐ/ a số nhiều as partidas
Cuộc thi đấu
A partida de futebol foi emocionante.
Trận đấu bóng đá thật thú vị.