Intervalo
/ĩtɨɾˈvalu/ o số nhiều os intervalos
Quãng nghỉ
Từ trong ngữ cảnh
O intervalo entre as aulas é de 15 minutos.
Khoảng thời gian giữa các lớp là 15 phút.
/ĩtɨɾˈvalu/ o số nhiều os intervalos
Quãng nghỉ
O intervalo entre as aulas é de 15 minutos.
Khoảng thời gian giữa các lớp là 15 phút.