Lidar com prazos
/liˈdaɾ kõ ˈpɾazuʃ/
Đối phó với thời hạn
Từ trong ngữ cảnh
A Teresa habituou-se a lidar com prazos.
Teresa đã quen đối phó với thời hạn.
/liˈdaɾ kõ ˈpɾazuʃ/
Đối phó với thời hạn
A Teresa habituou-se a lidar com prazos.
Teresa đã quen đối phó với thời hạn.