Chuyển đến nội dung
Trong văn phòng B1 Trung cấp

Dar feedback

/ˈdaɾ ˈfidbɛk/

Đưa ra phản hồi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Costumo dar feedback logo após a reunião.

Tôi thường đưa ra phản hồi ngay sau cuộc họp.