Comprometimento
/kõpɾumɨtiˈmẽtu/ o
Sự cam kết gắn bó
Từ trong ngữ cảnh
O comprometimento da equipa impressionou o chefe.
Sự cam kết gắn bó của cả đội đã gây ấn tượng với sếp.
/kõpɾumɨtiˈmẽtu/ o
Sự cam kết gắn bó
O comprometimento da equipa impressionou o chefe.
Sự cam kết gắn bó của cả đội đã gây ấn tượng với sếp.