Colaborar com a equipa
/kulɐbuˈɾaɾ kõ ɐ iˈkipɐ/
Hợp tác với nhóm
Từ trong ngữ cảnh
Tenho de colaborar com a equipa no projeto.
Tôi phải hợp tác với nhóm trong dự án.
/kulɐbuˈɾaɾ kõ ɐ iˈkipɐ/
Hợp tác với nhóm
Tenho de colaborar com a equipa no projeto.
Tôi phải hợp tác với nhóm trong dự án.