Programa gravado
/pɾuˈɡɾɐmɐ ɡɾɐˈvadu/ o số nhiều os programas gravados
Chương trình đã ghi hình
Từ trong ngữ cảnh
O canal repetiu o programa gravado no domingo.
Kênh đã phát lại chương trình đã ghi hình vào Chủ nhật.
/pɾuˈɡɾɐmɐ ɡɾɐˈvadu/ o số nhiều os programas gravados
Chương trình đã ghi hình
O canal repetiu o programa gravado no domingo.
Kênh đã phát lại chương trình đã ghi hình vào Chủ nhật.