Programa cultural
/pɾuˈɡɾɐmɐ kuɫtuˈɾaɫ/ o số nhiều os programas culturais
Chương trình văn hóa
Từ trong ngữ cảnh
A câmara preparou um programa cultural no verão.
Tòa thị chính đã chuẩn bị một chương trình văn hóa vào mùa hè.
/pɾuˈɡɾɐmɐ kuɫtuˈɾaɫ/ o số nhiều os programas culturais
Chương trình văn hóa
A câmara preparou um programa cultural no verão.
Tòa thị chính đã chuẩn bị một chương trình văn hóa vào mùa hè.