Chuyển đến nội dung

Crendices

/kɾẽˈdisɨʃ/ a số nhiều as crendices

Tín ngưỡng dân gian

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mesmo que duvide, respeito as crendices dos avós.

Dù còn hoài nghi, tôi vẫn tôn trọng tín ngưỡng dân gian của ông bà.