Chuyển đến nội dung
Giao thông B2 Nâng cao

Fiscalização eletrónica

/fiʃkɐlizɐˈsɐ̃w ilɛˈtɾɔnikɐ/ a số nhiều as fiscalizações eletrónicas

Giám sát điện tử

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A fiscalização eletrónica é feita por radares.

Giám sát điện tử được thực hiện bằng radar.