Chuyển đến nội dung
Giao thông B1 Trung cấp

Trânsito interditado

/ˈtɾɐ̃zitu ĩtɨɾdiˈtadu/ o

Đường cấm lưu thông

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O acidente deixou o trânsito interditado.

Vụ tai nạn đã khiến nơi đây thành đường cấm lưu thông.