Chuyển đến nội dung
Giao thông B2 Nâng cao

Manutenção preventiva

/mɐnutẽˈsɐ̃w̃ pɾɨvẽˈtivɐ/ a

Bảo trì phòng ngừa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A manutenção preventiva evitaria esta avaria.

Bảo trì phòng ngừa sẽ tránh được sự cố này.