Chuyển đến nội dung
Điều hướng B1 Trung cấp

Farol queimado

/fɐˈɾɔl kɐjˈmadu/ o số nhiều os faróis queimados

Đèn pha bị cháy

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Vou trocar o farol queimado na oficina amanhã.

Ngày mai tôi sẽ thay đèn pha bị cháy ở xưởng.