Via rápida
/ˈviɐ ˈʁapidɐ/ a số nhiều as vias rápidas
Đường trục tốc độ cao
Từ trong ngữ cảnh
O camião seguiu pela via rápida até ao porto.
Chiếc xe tải đi theo đường trục tốc độ cao đến cảng.
/ˈviɐ ˈʁapidɐ/ a số nhiều as vias rápidas
Đường trục tốc độ cao
O camião seguiu pela via rápida até ao porto.
Chiếc xe tải đi theo đường trục tốc độ cao đến cảng.