Chuyển đến nội dung
Hạ tầng B2 Trung cấp

Viaduto

/vjɐˈdutu/ o số nhiều os viadutos

Cầu cạn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Há fila no viaduto porque houve um acidente.

Có kẹt xe trên cầu cạn vì vừa xảy ra tai nạn.