Conectividade
/kunɛktiviˈdadɨ/ a
Khả năng kết nối
Từ trong ngữ cảnh
A aldeia ganhou conectividade no ano passado.
Năm ngoái ngôi làng đã có được khả năng kết nối.
/kunɛktiviˈdadɨ/ a
Khả năng kết nối
A aldeia ganhou conectividade no ano passado.
Năm ngoái ngôi làng đã có được khả năng kết nối.