Centro
/ˈsẽtɾu/ o số nhiều os centros
Trung tâm
Từ trong ngữ cảnh
O centro da cidade é muito movimentado.
Trung tâm thành phố rất bận rộn.
/ˈsẽtɾu/ o số nhiều os centros
Trung tâm
O centro da cidade é muito movimentado.
Trung tâm thành phố rất bận rộn.