Chuyển đến nội dung
Hạ tầng A2 Trung cấp

Obra

/ˈɔbɾɐ/ a số nhiều as obras

Công trình

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A obra da ponte atrasou o trânsito durante meses.

Công trình xây cầu đã làm chậm giao thông trong nhiều tháng.