Obra
/ˈɔbɾɐ/ a số nhiều as obras
Công trình
Từ trong ngữ cảnh
A obra da ponte atrasou o trânsito durante meses.
Công trình xây cầu đã làm chậm giao thông trong nhiều tháng.
/ˈɔbɾɐ/ a số nhiều as obras
Công trình
A obra da ponte atrasou o trânsito durante meses.
Công trình xây cầu đã làm chậm giao thông trong nhiều tháng.