/ẽvɨˈlɔpɨ/ o số nhiều os envelopes
Phong bì
Eu coloquei a carta no envelope.
Tôi đặt bức thư vào phong bì.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm