Extravio
/ɨʃtɾɐˈviu/ o số nhiều os extravios
Sự thất lạc
Từ trong ngữ cảnh
Caso haja extravio, a loja devolve o dinheiro.
Trong trường hợp có sự thất lạc, cửa hàng sẽ hoàn lại tiền.
/ɨʃtɾɐˈviu/ o số nhiều os extravios
Sự thất lạc
Caso haja extravio, a loja devolve o dinheiro.
Trong trường hợp có sự thất lạc, cửa hàng sẽ hoàn lại tiền.