Estafeta de mota
/ɨʃtɐˈfɛtɐ dɨ ˈmɔtɐ/ o/a số nhiều os/as estafetas de mota
Người giao hàng bằng xe máy
Từ trong ngữ cảnh
O estafeta de mota trouxe o almoço quente.
Người giao hàng bằng xe máy đã mang bữa trưa nóng hổi đến.
/ɨʃtɐˈfɛtɐ dɨ ˈmɔtɐ/ o/a số nhiều os/as estafetas de mota
Người giao hàng bằng xe máy
O estafeta de mota trouxe o almoço quente.
Người giao hàng bằng xe máy đã mang bữa trưa nóng hổi đến.