Caixote do lixo
/kɐjˈʃɔtɨ du ˈliʃu/ o số nhiều os caixotes do lixo
Thùng rác
Từ trong ngữ cảnh
O meu irmão despejou tudo no caixote do lixo.
Em trai tôi đã đổ hết mọi thứ vào thùng rác.
/kɐjˈʃɔtɨ du ˈliʃu/ o số nhiều os caixotes do lixo
Thùng rác
O meu irmão despejou tudo no caixote do lixo.
Em trai tôi đã đổ hết mọi thứ vào thùng rác.