Chuyển đến nội dung
Sửa chữa A2 Sơ cấp

Prego

/ˈpɾɛɡu/ o số nhiều os pregos

Đinh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Preciso de um prego para pendurar o quadro.

Tôi cần một cái đinh để treo bức tranh.