Chuyển đến nội dung
Sửa chữa B1 Trung cấp

Serrote

/sɨˈʁɔtɨ/ o số nhiều os serrotes

Cái cưa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O carpinteiro guardava sempre o serrote.

Người thợ mộc luôn cất giữ cái cưa.