Tsunami
/tsuˈnɐmi/ o số nhiều os tsunamis
Sóng thần
Từ trong ngữ cảnh
As sirenes anunciavam a chegada do tsunami.
Còi báo động thông báo sóng thần đang đến.
/tsuˈnɐmi/ o số nhiều os tsunamis
Sóng thần
As sirenes anunciavam a chegada do tsunami.
Còi báo động thông báo sóng thần đang đến.