Lixo eletrónico
/ˈliʃu ilɛˈtɾɔniku/ o
Chất thải điện tử
Từ trong ngữ cảnh
Levei o lixo eletrónico e deixei-o no ecoponto.
Tôi đã mang chất thải điện tử đi và để ở điểm thu gom tái chế.
/ˈliʃu ilɛˈtɾɔniku/ o
Chất thải điện tử
Levei o lixo eletrónico e deixei-o no ecoponto.
Tôi đã mang chất thải điện tử đi và để ở điểm thu gom tái chế.