Chuyển đến nội dung

Queimadas

/kɐjˈmadɐʃ/ a số nhiều as queimadas

Đốt rừng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

As queimadas são proibidas no verão.

Việc đốt rừng bị cấm vào mùa hè.