Construções ecológicas
/kõʃtɾuˈsõj̃ʃ ɛkuˈlɔʒikɐʃ/ a số nhiều as construções ecológicas
Các tòa nhà sinh thái
Từ trong ngữ cảnh
A cidade vai apostar em construções ecológicas.
Thành phố sẽ đầu tư vào các tòa nhà sinh thái.
/kõʃtɾuˈsõj̃ʃ ɛkuˈlɔʒikɐʃ/ a số nhiều as construções ecológicas
Các tòa nhà sinh thái
A cidade vai apostar em construções ecológicas.
Thành phố sẽ đầu tư vào các tòa nhà sinh thái.