Chuyển đến nội dung
Công việc A1 Sơ cấp

Emprego

/ẽˈpɾeɡu/ o số nhiều os empregos

Chỗ làm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ele conseguiu um novo emprego.

Anh ấy có một công việc mới.