/ẽˈpɾeɡu/ o số nhiều os empregos
Chỗ làm
Ele conseguiu um novo emprego.
Anh ấy có một công việc mới.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm